固有
[gù yǒu] [固 HỮU]
vốn có; sẵn có; cố hữu
指本来就拥有、固有的属性或特征。
青年人要勇于打破固有的思维模式去探索创新。
qīng nián rén yào yǒng yú dǎ pò gù yǒu de sī wéi mó shì qù tàn suǒ chuàng xīn.Người trẻ cần dũng cảm phá vỡ lối tư duy vốn có để tìm tòi đổi mới.
是的,纸面上的保密流程未必能打破固有的学术壁垒。
shì de, zhǐ miàn shàng de bǎo mì liú chéng wèi bì néng dǎ pò gù yǒu de xué shù bì lěi.Đúng vậy, quy trình bảo mật trên giấy tờ chưa chắc có thể phá vỡ rào cản học thuật cố hữu.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必