只有
[zhǐ yǒu] [只 HỮU]
chỉ có; chỉ khi... mới...
表示唯一的条件。
只有多练习,才能学好中文。
zhǐ yǒu duō liàn xí, cái néng xué hǎo zhōng wén.Chỉ có luyện tập nhiều mới có thể học tốt tiếng Trung.
我看看。没有了,只有后面的。
wǒ kàn kàn. méi yǒu le, zhǐ yǒu hòu miàn de.Để tớ xem. Hết rồi, chỉ có chỗ phía sau thôi.
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim这张电影票只有成人可以使用。
zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.
对,我们实际只有三个工作日。
duì, wǒ men shí jì zhǐ yǒu sān gè gōng zuò rì.Vâng, thực tế chúng ta chỉ có ba ngày làm việc.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免