仅【僅】
[jǐn]
chỉ; chỉ có
表示限于某种范围,只有
我仅有一个妹妹。
wǒ jǐn yǒu yí gè mèi mei.Tôi chỉ có duy nhất một người em gái.
他不仅经验丰富,而且态度非常好。
tā bù jǐn jīng yàn fēng fù, ér qiě tài dù fēi cháng hǎo.Anh ấy không chỉ giàu kinh nghiệm mà thái độ còn rất tốt.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…雨不仅没停,反而越下越大了。
yǔ bù jǐn méi tíng, fǎn ér yuè xià yuè dà le.Mưa không những không tạnh mà ngược lại càng lúc càng to.
看来不仅很安全,还能节约很多时间。
kàn lái bù jǐn hěn ān quán, hái néng jié yuē hěn duō shí jiān.Xem ra không chỉ rất an toàn, mà còn có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一