不仅如此
[bù jǐn rú cǐ] [BẤT 仅 如 此]
không chỉ như thế, mà còn...
不仅如此,他们实际上从未真正履行社会责任。
bù jǐn rú cǐ, tā men shí jì shang cóng wèi zhēn zhèng lǚ xíng shè huì zé rèn.Không chỉ vậy, trên thực tế họ chưa từng thực sự thực hiện trách nhiệm xã hội.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp不仅如此,合作社除了卖农产品,还有旅游收入。
bù jǐn rú cǐ, hé zuò shè chú le mài nóng chǎn pǐn, hái yǒu lǚ yóu shōu rù.Không chỉ như vậy, hợp tác xã ngoài bán nông sản, còn có thu nhập du lịch.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…嗯,不仅如此,许多地方还会提供充足的项目启动资金。
èn, bù jǐn rú cǐ, xǔ duō dì fāng hái huì tí gōng chōng zú de xiàng mù qǐ dòng zī jīn.Ừ, không những thế, nhiều nơi còn cung cấp đầy đủ vốn khởi động dự án.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước