不大
[bù dà] [BẤT ĐẠI]
không quá; không nhiều; không thường
表示程度不高或次数不多
这个不大。
zhè ge bú dà.Cái này không lớn.
影响不大,再听一次就明白了。
yǐng xiǎng bú dà, zài tīng yí cì jiù míng bái le.Không ảnh hưởng nhiều, nghe lại một lần là hiểu.
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng雨下得不大,不打伞也不要紧。
yǔ xià de bú dà, bù dǎ sǎn yě bú yào jǐn.Mưa không lớn, không che ô cũng không sao.
不大,它眼睛很大,很可爱。
bú dà, tā yǎn jīng hěn dà, hěn kě ài.Không to, mắt nó rất to, rất đáng yêu.
Trong bài: Kể về thú cưng ở nhà