不对【不對】
[bù duì] [BẤT 对]
1.không chính xác; sai; sai lầm
不正确,有错误
这个字不对。
zhè ge zì bú duì.Chữ này không đúng.
2.bất thường; không ổn
不正常或不合适
他今天脸色不对。
tā jīn tiān liǎn sè bú duì.Hôm nay sắc mặt anh ấy không ổn.
嗯,然后要放在句子中间对不对?
èn, rán hòu yào fàng zài jù zi zhōng jiān duì bú duì?Ừm, sau đó phải đặt ở giữa câu đúng không?
Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到这件事是我不对,我向你赔不是。
zhè jiàn shì shì wǒ bú duì, wǒ xiàng nǐ péi bú shì.Chuyện này là tôi sai, tôi xin tạ lỗi với bạn.
给您人民币,请数一下看对不对。
gěi nín rén mín bì, qǐng shù yí xià kàn duì bú duì.Gửi anh Nhân dân tệ, xin đếm lại xem đúng chưa.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng