不对劲
[bù duì jìn] [BẤT 对 劲]
không ổn; sai; đáng ngờ
怎么了?是画面细节不对劲,还是内容太离谱?
zěn me le? shì huà miàn xì jié bú duì jìn, hái shì nèi róng tài lí pǔ?Sao thế? Là chi tiết hình ảnh có chỗ bất thường, hay nội dung quá vô lý?
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时是跑完了,但我总觉得哪里不对劲,心里很不踏实。
shì pǎo wán le, dàn wǒ zǒng jué de nǎ lǐ bú duì jìn, xīn lǐ hěn bú tā shi.Là chạy xong rồi, nhưng mình cứ thấy có chỗ nào không ổn, trong lòng rất không yên tâm.
Trong bài: Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而哦?你看出什么端倪了?具体是哪方面的数据不对劲?
ò? nǐ kàn chū shén me duān ní le? jù tǐ shì nǎ fāng miàn de shù jù bú duì jìn?Ồ? Em nhận ra manh mối gì rồi? Cụ thể là số liệu phương diện nào không ổn?
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有