劲
[jìn]
sức mạnh; năng lượng; nhiệt tình
那我为什么还使不上劲,连深蹲都不敢做?
nà wǒ wèi shén me hái shǐ bú shàng jìn, lián shēn dūn dōu bù gǎn zuò?Vậy tại sao mình vẫn không dùng được sức, ngay cả ngồi xổm sâu cũng không dám làm?
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于公司今年的发展势头非常强劲。
gōng sī jīn nián de fā zhǎn shì tóu fēi cháng qiáng jìng.Đà phát triển của công ty năm nay rất mạnh mẽ.
怎么了?是画面细节不对劲,还是内容太离谱?
zěn me le? shì huà miàn xì jié bú duì jìn, hái shì nèi róng tài lí pǔ?Sao thế? Là chi tiết hình ảnh có chỗ bất thường, hay nội dung quá vô lý?
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时