势头【勢頭】
[shì tóu] [势 头]
1.sức mạnh; đà; xu hướng
事物发展变化的趋势或劲头。
公司今年的发展势头非常强劲。
gōng sī jīn nián de fā zhǎn shì tóu fēi cháng qiáng jìng.Đà phát triển của công ty năm nay rất mạnh mẽ.
2.tình thế; chiều hướng tình hình
事情发展的端倪或情势。
见势头不对,他立刻找借口离开了。
jiàn shì tóu bú duì, tā lì kè zhǎo jiè kǒu lí kāi le.Thấy tình hình không ổn, anh ấy lập tức kiếm cớ rời đi.
是啊,特别是风能和光伏发电,增长势头非常强劲。
shì a, tè bié shì fēng néng hé guāng fú fā diàn, zēng zhǎng shì tóu fēi cháng qiáng jìng.Đúng vậy, đặc biệt là năng lượng gió và điện mặt trời, đà tăng trưởng vô cùng mạnh mẽ.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见人工智能发展的势头势不可当。
rén gōng zhì néng fā zhǎn de shì tóu shì bù kě dāng.Đà phát triển của trí tuệ nhân tạo là không thể cản phá.