趋势【趨勢】
[qū shì] [趋 势]
xu hướng; khuynh hướng
事物发展的动向
这种商品的价格有下降的趋势。
zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.
小明,我认为征收碳排放税是必然趋势。
xiǎo míng, wǒ rèn wéi zhēng shōu tàn pái fàng shuì shì bì rán qū shì.Tiểu Minh, tôi nghĩ thu thuế phát thải carbon là xu thế tất yếu.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân是啊,所以它成了现在最流行的趋势之一。
shì a, suǒ yǐ tā chéng le xiàn zài zuì liú xíng de qū shì zhī yī.Đúng vậy, cho nên nó đã trở thành một trong những xu hướng thịnh hành nhất hiện nay.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一产品的价格呈现直线上升趋势。
chǎn pǐn de jià gé chéng xiàn zhí xiàn shàng shēng qū shì.Giá sản phẩm có xu hướng tăng theo đường thẳng.