动向【動向】
[dòng xiàng] [动 向]
xu hướng; khuynh hướng
思想、情况等发展的趋势或活动方向
专家正在密切关注国际金融市场的最新动向。
zhuān jiā zhèng zài mì qiè guān zhù guó jì jīn róng shì chǎng de zuì xīn dòng xiàng.Các chuyên gia đang theo dõi sát sao xu hướng mới nhất của thị trường tài chính quốc tế.
没问题,一旦宏观调控有新动向,我立刻通知你。
méi wèn tí, yí dàn hóng guān tiáo kòng yǒu xīn dòng xiàng, wǒ lì kè tōng zhī nǐ.Không vấn đề gì, hễ điều tiết vĩ mô có động thái mới, mình sẽ báo cho cậu ngay.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不迟到了就应该主动向老师道歉。
chí dào le jiù yīng gāi zhǔ dòng xiàng lǎo shī dào qiàn.Đến muộn thì nên chủ động xin lỗi giáo viên.
对。而且除了地缘壁垒,国际资本市场的动向也是一大诱因。
duì. ér qiě chú le dì yuán bì lěi, guó jì zī běn shì chǎng de dòng xiàng yě shì yí dà yòu yīn.Đúng. Hơn nữa ngoài rào cản địa chính trị, động thái của thị trường vốn quốc tế cũng là một nguyên nhân kích động lớn.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底