动作【動作】
[dòng zuò] [动 作]
động tác; cử động; hành động
身体活动或做出的行为
这个动作很好。
zhè ge dòng zuò hěn hǎo.Động tác này rất tốt.
个
原来说明动作要用这个“地”。
yuán lái shuō míng dòng zuò yào yòng zhè ge“ dì”.Hóa ra bổ nghĩa cho hành động phải dùng chữ “地” này.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得经过练习,她的动作变熟练了。
jīng guò liàn xí, tā de dòng zuò biàn shú liàn le.Qua luyện tập, động tác của cô ấy đã trở nên thành thạo.
如果动作快一点,应该做得完。
rú guǒ dòng zuò kuài yì diǎn, yīng gāi zuò de wán.Nếu làm nhanh một chút, chắc làm xong được.
Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng