手脚【手腳】
[shǒu jiǎo] [手 脚]
tay chân; động tác; mánh khóe, mưu mẹo
手和脚,也指暗中做的动作
审计人员发现有人在原始财务报表上动了手脚。
shěn jì rén yuán fā xiàn yǒu rén zài yuán shǐ cái wù bào biǎo shàng dòng le shǒu jiǎo.Nhân viên kiểm toán phát hiện có người đã giở trò trên báo cáo tài chính gốc.
道
他的手脚动作看起来不太协调。
tā de shǒu jiǎo dòng zuò kàn qǐ lái bú tài xié tiáo.Động tác tay chân của anh ấy nhìn không được nhịp nhàng cho lắm.
他手脚笨,总是弄坏东西。
tā shǒu jiǎo bèn, zǒng shì nòng huài dōng xī.Anh ấy vụng về, cứ làm hỏng đồ.
她手脚利索,很快就把衣服洗完了。
tā shǒu jiǎo lì suǒ, hěn kuài jiù bǎ yī fu xǐ wán le.Cô ấy tay chân nhanh nhẹn, rất nhanh đã giặt xong quần áo.