手术【手術】
[shǒu shù] [手 术]
ca phẫu thuật; phẫu thuật; lượng từ: 个 (gè)
用器械切开身体治病
医生正在给病人做手术。
yī shēng zhèng zài gěi bìng rén zuò shǒu shù.Bác sĩ đang phẫu thuật cho bệnh nhân.
个
大卫,你做完膝盖手术已经一个月了,感觉怎么样?
dà wèi, nǐ zuò wán xī gài shǒu shù yǐ jīng yí gè yuè le, gǎn jué zěn me yàng?Đại Vệ, cậu làm phẫu thuật đầu gối đã được một tháng rồi, cảm thấy thế nào?
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……医生神色凝重地走出了手术室。
yī shēng shén sè níng zhòng dì zǒu chū le shǒu shù shì.Bác sĩ bước ra khỏi phòng phẫu thuật với nét mặt nghiêm trọng.
医院要求手术必须由亲属签字。
yī yuàn yāo qiú shǒu shù bì xū yóu qīn shǔ qiān zì.Bệnh viện yêu cầu phẫu thuật phải do người nhà ký tên.