手术室【手術室】
[shǒu shù shì] [手 术 室]
phòng mổ
医院中进行外科手术的专用房间
医生们正在手术室里为病人进行手术。
yī shēng men zhèng zài shǒu shù shì lǐ wèi bìng rén jìn xíng shǒu shù.Các bác sĩ đang tiến hành phẫu thuật cho bệnh nhân trong phòng mổ.
医生神色凝重地走出了手术室。
yī shēng shén sè níng zhòng dì zǒu chū le shǒu shù shì.Bác sĩ bước ra khỏi phòng phẫu thuật với nét mặt nghiêm trọng.
医生在手术室里同生死赛跑。
yī shēng zài shǒu shù shì lǐ tóng shēng sǐ sài pǎo.Các bác sĩ chạy đua với sự sống chết trong phòng phẫu thuật.
请患者家属在手术室外等候。
qǐng huàn zhě jiā shǔ zài shǒu shù shì wài děng hòu.Xin người nhà bệnh nhân chờ bên ngoài phòng phẫu thuật.