浴室
[yù shì] [浴 室]
phòng tắm (phòng dùng để tắm); lượng từ: 间 (jiān)
供洗澡用的房间
这套公寓的主卧里配备了一间独立的浴室。
zhè tào gōng yù de zhǔ wò lǐ pèi bèi le yì jiān dú lì de yù shì.Trong phòng ngủ chính của căn hộ này được trang bị một phòng tắm riêng biệt.
间
我们打算在浴室加装智能扶手,并在室内配备跌倒监测预警系统。
wǒ men dǎ suàn zài yù shì jiā zhuāng zhì néng fú shǒu, bìng zài shì nèi pèi bèi diē dǎo jiān cè yù jǐng xì tǒng.Chúng em dự định lắp thêm tay vịn thông minh trong phòng tắm, và trang bị hệ thống cảnh báo giám sát ngã trong nhà.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得浴室里放着一个大塑料盆。
yù shì lǐ fàng zhe yí gè dà sù liào pén.Phòng tắm có một chậu nhựa lớn.
浴室里挂着一面圆镜子。
yù shì lǐ guà zhe yí miàn yuán jìng zi.Trong phòng tắm treo một chiếc gương tròn.