地下室
[dì xià shì] [地 下 室]
tầng hầm; hầm chứa
建筑地面以下的房间
他们把旧家具和杂物都搬到了地下室存放。
tā men bǎ jiù jiā jù hé zá wù dōu bān dào le dì xià shì cún fàng.Họ đã chuyển đồ nội thất cũ và đồ lặt vặt xuống tầng hầm cất giữ.
暴雨导致地下室的家具被浸泡。
bào yǔ dǎo zhì dì xià shì de jiā jù bèi jìn pào.Mưa bão khiến đồ đạc dưới tầng hầm bị ngập trong nước.
地下室光线不足,而且很不通风。
dì xià shì guāng xiàn bù zú, ér qiě hěn bù tōng fēng.Tầng hầm thiếu ánh sáng và lại rất không thông thoáng.
这个地下室入口十分隐蔽。
zhè ge dì xià shì rù kǒu shí fēn yǐn bì.Lối vào căn hầm này vô cùng bí mật.