地方
[dì fang] [地 方]
1.khu vực; nơi; chỗ
某个区域或位置
这是什么地方?
zhè shì shén me dì fāng?Đây là nơi nào?
2.địa phương (đối lập với trung ương)
中央以下的各级行政区域
这件事由地方政府负责。
zhè jiàn shì yóu dì fāng zhèng fǔ fù zé.Việc này do chính quyền địa phương phụ trách.
3.điểm, phần, khía cạnh
事物的某个部分或方面
这篇文章有几个地方需要修改。
zhè piān wén zhāng yǒu jǐ gè dì fāng xū yào xiū gǎi.Bài viết này có vài chỗ cần sửa.
你知道这附近有好吃的地方吗?
nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon那个神秘的地方很少有人去过。
nà ge shén mì de dì fāng hěn shǎo yǒu rén qù guo.Nơi huyền bí đó rất ít người từng đến.
对,这两天一直在这个地方。
duì, zhè liǎng tiān yì zhí zài zhè ge dì fāng.Đúng vậy, hai ngày nay cứ ở mãi chỗ này.
Trong bài: Chờ kiện hàng mua trên mạng · 一直