什么地方
[shén me dì fang] [什 么 地 方]
ở đâu đó; nơi nào; ở đâu?
你确定吗?刚才放在什么地方了?
nǐ què dìng ma? gāng cái fàng zài shén me dì fāng le?Em chắc chứ? Lúc nãy em để ở đâu?
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被这是什么地方?
zhè shì shén me dì fāng?Đây là nơi nào?
嗯,你觉得还有什么地方考虑得不够周到吗?
èn, nǐ jué de hái yǒu shén me dì fāng kǎo lǜ de bú gòu zhōu dào ma?Ừm, cậu thấy còn chỗ nào cân nhắc chưa chu đáo không?
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一