南方
[nán fāng] [南 方]
phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)
南部;多指中国长江以南地区
他现在住在南方。
tā xiàn zài zhù zài nán fāng.Hiện tại anh ấy sống ở phía nam.
嗯,我打算去南方走走,你呢?
èn, wǒ dǎ suàn qù nán fāng zǒu zǒu, nǐ ne?Ừm, mình định đi miền Nam dạo chơi, còn bạn?
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch春季是去南方旅游的最佳时间。
chūn jì shì qù nán fāng lǚ yóu de zuì jiā shí jiān.Mùa xuân là thời điểm tốt nhất để đi du lịch phương nam.
原来是这样,南方人也吃饺子吗?
yuán lái shì zhè yàng, nán fāng rén yě chī jiǎo zǐ ma?Hóa ra là vậy, người miền Nam cũng ăn há cảo ạ?
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc