南
[nán]
phía nam
他叫南。
tā jiào nán.Anh ấy tên là Nam.
嗯,我打算去南方走走,你呢?
èn, wǒ dǎ suàn qù nán fāng zǒu zǒu, nǐ ne?Ừm, mình định đi miền Nam dạo chơi, còn bạn?
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch农民在田里收获了很多大南瓜。
nóng mín zài tián lǐ shōu huò le hěn duō dà nán guā.Người nông dân đã thu hoạch được rất nhiều bí ngô to trên cánh đồng.
我去过海南。去年去了那儿。
wǒ qù guo hǎi nán. qù nián qù le nà r.Mình từng đi Hải Nam. Năm ngoái đã đi đến đó.
Trong bài: Kể chuyện đi biển · 了 / 过