指南
[zhǐ nán] [指 南]
hướng dẫn; sách hướng dẫn
指导行动或工作的准则、读物。
王老师编写的语法实用指南帮助许多备考学员突破了学习瓶颈。
wáng lǎo shī biān xiě de yǔ fǎ shí yòng zhǐ nán bāng zhù xǔ duō bèi kǎo xué yuán tū pò le xué xí píng jǐng.Cẩm nang ngữ pháp thực dụng do thầy Vương biên soạn đã giúp nhiều học viên ôn thi vượt qua nút thắt trong học tập.
chỉ về hướng nam
指向南方。
磁针具有恒定指南的物理特性。
cí zhēn jù yǒu héng dìng zhǐ nán de wù lǐ tè xìng.Kim từ tính có đặc tính vật lý luôn chỉ về hướng nam.
办事指南列出了申请该许可的具体事项。
bàn shì zhǐ nán liè chū le shēn qǐng gāi xǔ kě de jù tǐ shì xiàng.Bản hướng dẫn thủ tục đã liệt kê các mục cụ thể để xin cấp phép.
先进的理论是我们日常工作中的指南针。
xiān jìn de lǐ lùn shì wǒ men rì cháng gōng zuò zhōng de zhǐ nán zhēn.Lý luận tiên tiến là kim chỉ nam trong công việc hằng ngày của chúng tôi.
创新精神是推动企业持续前行的指南针。
chuàng xīn jīng shén shì tuī dòng qǐ yè chí xù qián xíng de zhǐ nán zhēn.Tinh thần đổi mới sáng tạo là kim chỉ nam thúc đẩy doanh nghiệp liên tục tiến về phía trước.