榜样【榜樣】
[bǎng yàng] [榜 样]
tấm gương; hình mẫu
值得学习的人或事物
父母应该为孩子树立一个好榜样。
fù mǔ yīng gāi wèi hái zi shù lì yí gè hǎo bǎng yàng.Cha mẹ nên nêu gương tốt cho con cái.
个
革命烈士留下了光辉的榜样。
gé mìng liè shì liú xià le guāng huī de bǎng yàng.Các liệt sĩ cách mạng đã để lại tấm gương sáng chói.
他为我们树立了学习的榜样。
tā wèi wǒ men shù lì le xué xí de bǎng yàng.Anh ấy đã nêu gương học tập cho chúng ta.
榜样的力量对青少年有正面影响。
bǎng yàng de lì liàng duì qīng shào nián yǒu zhèng miàn yǐng xiǎng.Tấm gương mẫu mực có ảnh hưởng tích cực đến thanh thiếu niên.