典范【典範】
[diǎn fàn] [典 范]
hình mẫu; ví dụ; mẫu mực
值得学习的榜样或代表
他的成功经历是青年创业者的典范。
tā de chéng gōng jīng lì shì qīng nián chuàng yè zhě de diǎn fàn.Trải nghiệm thành công của anh ấy là hình mẫu cho các thanh niên khởi nghiệp.
没问题,期待这次合作能成为跨国文物保护的新典范。
méi wèn tí, qī dài zhè cì hé zuò néng chéng wéi kuà guó wén wù bǎo hù de xīn diǎn fàn.Không thành vấn đề, kỳ vọng sự hợp tác lần này sẽ trở thành hình mẫu mới về bảo tồn cổ vật xuyên quốc gia.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử没问题,希望我们的合作能成为区域水资源治理的典范。
méi wèn tí, xī wàng wǒ men de hé zuò néng chéng wéi qū yù shuǐ zī yuán zhì lǐ de diǎn fàn.Không vấn đề gì, hy vọng sự hợp tác của chúng ta trở thành hình mẫu quản trị tài nguyên nước khu vực.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch khai thác nguồn nước ngầm xuyên biên giới太好了,期待通过这份共识框架,为两国的文化遗产返还树立典范性的先例。
tài hǎo le, qī dài tōng guò zhè fèn gòng shí kuàng jià, wèi liǎng guó de wén huà yí chǎn fǎn huán shù lì diǎn fàn xìng de xiān lì.Tuyệt quá, kỳ vọng thông qua khung đồng thuận này để dựng nên tiền lệ mẫu mực cho việc hồi hương di sản văn hóa hai nước.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại