规范【規範】
[guī fàn] [规 范]
chuẩn mực; tiêu chuẩn; quy cách
老师规范了我们的汉字书写。
lǎo shī guī fàn le wǒ men de hàn zì shū xiě.Thầy giáo đã chuẩn hóa cách viết chữ Hán của chúng tôi.
chuẩn mực; đúng quy cách
合乎既定标准的。
他的发音非常标准和规范。
tā de fā yīn fēi cháng biāo zhǔn hé guī fàn.Phát âm của anh ấy rất chuẩn xác và đúng quy cách.
那具体该如何规范各项技术的落地应用呢?
nà jù tǐ gāi rú hé guī fàn gè xiàng jì shù de luò dì yìng yòng ne?Vậy cụ thể nên quy chuẩn việc ứng dụng triển khai các kỹ thuật như thế nào?
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有这份文件的书写格式非常规范。
zhè fèn wén jiàn de shū xiě gé shì fēi cháng guī fàn.Định dạng viết của tài liệu này rất chuẩn mực.
实操归实操,化学试剂规范一定要严格遵守。
shí cāo guī shí cāo, huà xué shì jì guī fàn yí dìng yào yán gé zūn shǒu.Thao tác thực tế là một chuyện, quy phạm hóa chất nhất định phải tuân thủ nghiêm ngặt.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得