规则【規則】
[guī zé] [规 则]
quy tắc; quy định; quy tắc và quy định
必须遵守的行为准则
每个人都必须遵守比赛规则。
měi gè rén dōu bì xū zūn shǒu bǐ sài guī zé.Mỗi người đều phải tuân thủ quy tắc thi đấu.
看来公司这次确实要严格执行各项管理规则了。
kàn lái gōng sī zhè cì què shí yào yán gé zhí xíng gè xiàng guǎn lǐ guī zé le.Xem ra công ty lần này quả thực muốn nghiêm túc thực thi các quy tắc quản lý rồi.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡违反交通规则的司机会被处罚。
wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.
有道理,那在规则制定上,你们具体的诉求是什么?
yǒu dào lǐ, nà zài guī zé zhì dìng shàng, nǐ men jù tǐ de sù qiú shì shén me?Có lý, vậy ở khâu xây dựng quy tắc, yêu cầu cụ thể của các bạn là gì?
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới