谱【譜】
[pǔ]
biểu đồ; danh sách; bảng
青年艺术家们用辛勤的汗水,谱出时代崭新的乐章。
qīng nián yì shù jiā men yòng xīn qín de hàn shuǐ, pǔ chū shí dài zhǎn xīn de yuè zhāng.Các nghệ sĩ trẻ đã dùng mồ hôi công sức để phổ nên những chương nhạc hoàn toàn mới của thời đại.
bản nhạc; sổ sách; tập ghi chép
记载事物系统或依照规律编排的表册、乐谱
请按照琴谱演奏这首小提琴曲。
qǐng àn zhào qín pǔ yǎn zòu zhè shǒu xiǎo tí qín qǔ.Xin hãy biểu diễn bản nhạc vĩ cầm này theo đúng bản nhạc.
什么?这也太离谱了,合同不是刚签半年吗?
shén me? zhè yě tài lí pǔ le, hé tong bú shì gāng qiān bàn nián ma?Cái gì? Thế này quá vô lý, hợp đồng chẳng phải mới ký nửa năm sao?
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不这本乐谱收集了许多经典歌曲。
zhè běn yuè pǔ shōu jí le xǔ duō jīng diǎn gē qǔ.Tập phổ nhạc này thu thập rất nhiều bài hát kinh điển.
怎么了?是画面细节不对劲,还是内容太离谱?
zěn me le? shì huà miàn xì jié bú duì jìn, hái shì nèi róng tài lí pǔ?Sao thế? Là chi tiết hình ảnh có chỗ bất thường, hay nội dung quá vô lý?
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时