广谱
[guǎng pǔ] [广 谱]
phổ rộng
很多临床医生遇到这种情况,就一味地加大广谱抗生素剂量,而不做精准药敏试验。
hěn duō lín chuáng yī shēng yù dào zhè zhǒng qíng kuàng, jiù yí wèi dì jiā dà guǎng pǔ kàng shēng sù jì liàng, ér bú zuò jīng zhǔn yào mǐn shì yàn.Nhiều bác sĩ lâm sàng gặp tình trạng này liền một mực tăng liều lượng kháng sinh phổ rộng chứ không làm kháng sinh đồ chuẩn xác.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味