广播【廣播】
[guǎng bō] [广 播]
phát sóng; lượng từ: 个 (gè); phát thanh
通过无线电波或导线向大众传送节目。
学校每天早上都广播新闻。
xué xiào měi tiān zǎo shàng dōu guǎng bō xīn wén.Trường học mỗi sáng đều phát sóng tin tức.
Đài phát thanh; chương trình phát thanh; loa thông báo
广播电台播放的节目或播音设备。
我在广播里听到了这首好听的歌。
wǒ zài guǎng bō lǐ tīng dào le zhè shǒu hǎo tīng de gē.Tôi đã nghe thấy bài hát hay này trên đài phát thanh.
个
真的吗?我听广播说是因为天气太坏。
zhēn de ma? wǒ tīng guǎng bō shuō shì yīn wèi tiān qì tài huài.Thật sao? Tớ nghe loa thông báo nói là do thời tiết quá xấu.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好广播通知航班要晚点二十分钟。
guǎng bō tōng zhī háng bān yào wǎn diǎn èr shí fēn zhōng.Loa phát thanh thông báo chuyến bay sẽ trễ 20 phút.
还没呢,机场广播刚刚通知航班延误了。
hái méi ne, jī chǎng guǎng bō gāng gāng tōng zhī háng bān yán wù le.Vẫn chưa ạ, loa sân bay vừa thông báo chuyến bay bị hoãn.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn