播
[bō]
1.gieo; rắc; lan truyền
撒种;散布;传开。
农夫把种子播在肥沃的土地里,等待它发芽。
nóng fū bǎ zhǒng zi bō zài féi wò de tǔ dì lǐ, děng dài tā fā yá.Người nông dân gieo hạt vào mảnh đất màu mỡ, chờ đợi hạt nảy mầm.
2.phát sóng, truyền thanh, truyền hình
通过无线电或网络传送节目。
电视台正在直播这场足球赛。
diàn shì tái zhèng zài zhí bō zhè chǎng zú qiú sài.Đài truyền hình đang phát sóng trực tiếp trận bóng đá này.
还好,我一边做饭一边听播客。
hái hǎo, wǒ yì biān zuò fàn yì biān tīng bō kè.Cũng ổn, mình vừa nấu ăn vừa nghe podcast.
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…电台正在播放今天的天气预报。
diàn tái zhèng zài bō fàng jīn tiān de tiān qì yù bào.Đài phát thanh đang phát bản tin thời tiết hôm nay.
真的吗?我听广播说是因为天气太坏。
zhēn de ma? wǒ tīng guǎng bō shuō shì yīn wèi tiān qì tài huài.Thật sao? Tớ nghe loa thông báo nói là do thời tiết quá xấu.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好