播出
[bō chū] [播 出]
phát sóng; phát (chương trình TV, v.v.)
通过电台电视等公开发布
那个节目明天播出。
nà ge jié mù míng tiān bō chū.Chương trình đó ngày mai phát sóng.
这部电视剧由本网站独家播出。
zhè bù diàn shì jù yóu běn wǎng zhàn dú jiā bō chū.Bộ phim truyền hình này do trang web này phát sóng độc quyền.
这个新闻栏目每天晚上八点播出。
zhè ge xīn wén lán mù měi tiān wǎn shàng bā diǎn bō chū.Chuyên mục tin tức này được phát sóng vào 8 giờ tối mỗi ngày.
这个频道经常播出优秀的纪录片。
zhè ge pín dào jīng cháng bō chū yōu xiù de jì lù piàn.Kênh này thường xuyên phát sóng các bộ phim tài liệu xuất sắc.
