找出
[zhǎo chū] [找 出]
tìm; tìm ra
查找后发现或得到
我找出了这本书。
wǒ zhǎo chū le zhè běn shū.Tôi đã tìm ra cuốn sách này.
要,录完再仔细听,针对性地找出发音或语调不自然的地方。
yào, lù wán zài zǐ xì tīng, zhēn duì xìng dì zhǎo chū fā yīn huò yǔ diào bú zì rán de dì fāng.Có, ghi âm xong thì nghe lại kỹ, có trọng tâm tìm ra những chỗ phát âm hoặc ngữ điệu chưa tự nhiên.
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…找出问题的所在才能彻底解决它。
zhǎo chū wèn tí de suǒ zài cái néng chè dǐ jiě jué tā.Tìm ra nguồn gốc của vấn đề mới có thể giải quyết triệt để.
我们要尽快找出事故的主因。
wǒ men yào jǐn kuài zhǎo chū shì gù de zhǔ yīn.Chúng ta cần nhanh chóng tìm ra nguyên nhân chính của vụ tai nạn.
