得出
[dé chū] [得 出]
đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
经过思考或分析获得结果
我们得出了一个答案。
wǒ men dé chū le yí gè dá àn.Chúng tôi đã đưa ra được một đáp án.
嗯,看得出来,你今晚一直有点儿坐立不安。
èn, kàn de chū lái, nǐ jīn wǎn yì zhí yǒu diǎn r zuò lì bù ān.Ừ, nhìn là thấy, tối nay bạn cứ hơi đứng ngồi không yên.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非经过长期观察,他得出了结论。
jīng guò cháng qī guān chá, tā dé chū le jié lùn.Qua thời gian dài quan sát, anh ấy đã rút ra kết luận.
机器几秒内就能得出结果,根本不会耽误时间。
jī qì jǐ miǎo nèi jiù néng dé chū jié guǒ, gēn běn bú huì dān wù shí jiān.Máy móc chỉ trong vài giây là đưa ra kết quả, căn bản không làm lỡ thời gian.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao