得分
[dé fēn] [得 分]
ghi điểm
在比赛或考试中获得分数
他在比赛中得分最多。
tā zài bǐ sài zhōng dé fēn zuì duō.Anh ấy ghi điểm nhiều nhất trong trận đấu.
嗯,只用简单句是不是得分不高?
èn, zhǐ yòng jiǎn dān jù shì bu shì dé fēn bù gāo?Vâng, chỉ dùng câu đơn giản có phải điểm sẽ không cao không ạ?
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于中秋之夜的月亮显得分外明亮。
zhōng qiū zhī yè de yuè liàng xiǎn de fèn wài míng liàng.Mặt trăng trong đêm Trung thu trông đặc biệt tươi sáng.
投资不能把鸡蛋放在同一个篮子里,得分散风险。
tóu zī bù néng bǎ jī dàn fàng zài tóng yī gè lán zi lǐ, de fēn sàn fēng xiǎn.Đầu tư không thể bỏ tất cả trứng vào cùng một giỏ, phải phân tán rủi ro.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了