充分
[chōng fèn] [充 分]
đầy đủ; phù hợp; đầy
足够、完备,达到所需程度
考试前我们做好了充分的准备。
kǎo shì qián wǒ men zuò hǎo le chōng fèn de zhǔn bèi.Trước kỳ thi chúng tôi đã chuẩn bị rất đầy đủ.
结论必须有充分依据,不能空洞。
jié lùn bì xū yǒu chōng fèn yī jù, bù néng kōng dòng.Kết luận phải có cơ sở đầy đủ, không được hời hợt.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求您最近是不是没有充分休息?
nín zuì jìn shì bu shì méi yǒu chōng fèn xiū xi?Có phải gần đây thầy không được nghỉ ngơi đầy đủ?
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去写报告时必须拿出充分的依据。
xiě bào gào shí bì xū ná chū chōng fèn de yī jù.Khi viết báo cáo phải đưa ra đầy đủ căn cứ.