充分就业[chōng fèn jiù yè] [充 分 就 业]Lưu từKhácviệc làm đầy đủChữ trong từ充chōngđủ分fēnphút就jiù(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó业yèngành kinh doanhTừ cùng chữ:作业zuò yèHSK 2bài tập về nhà专业zhuān yèHSK 3chuyên môn事业shì yèHSK 3công việc充满chōng mǎnHSK 3đầy农业nóng yèHSK 3nông nghiệp创业chuàng yèHSK 3bắt đầu sự nghiệp商业shāng yèHSK 3kinh doanh就业jiù yèHSK 3tìm được việc làm工业gōng yèHSK 3công nghiệpXem thêm (3)