XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

专业【專業】

[zhuān yè] [专 业]

chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học)

高校等根据学科分成的学业门类

你大学学的是什么专业?

nǐ dà xué xué de shì shén me zhuān yè?

Bạn học chuyên ngành gì ở đại học?

chuyên nghiệp; lành nghề

业务水平高、合乎专门标准的

他的拍照技术非常专业。

tā de pāi zhào jì shù fēi cháng zhuān yè.

Kỹ thuật chụp ảnh của anh ấy rất chuyên nghiệp.

门、个

这样啊,那你以前的专业背景是什么?

zhè yàng a, nà nǐ yǐ qián de zhuān yè bèi jǐng shì shén me?

Vậy à, thế nền tảng chuyên môn của bạn trước đây là gì?

Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ

这本专业辞典收录了许多新词。

zhè běn zhuān yè cí diǎn shōu lù le xǔ duō xīn cí.

Cuốn từ điển chuyên ngành này thu thập rất nhiều từ mới.

里面大部分都是这几年买的专业教材。

lǐ miàn dà bù fen dōu shì zhè jǐ nián mǎi de zhuān yè jiào cái.

Bên trong phần lớn đều là giáo trình chuyên ngành mua mấy năm nay.

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光