XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专

[zhuān]

cho một người, dịp, mục đích cụ thể; tập trung vào một việc; đặc biệt

喜欢啊,听音乐能让我更专心。

xǐ huan a, tīng yīn yuè néng ràng wǒ gèng zhuān xīn.

Thích chứ, nghe nhạc giúp mình tập trung hơn.

Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V

专家成功培育出了这种新的花。

zhuān jiā chéng gōng péi yù chū le zhè zhǒng xīn de huā.

Các chuyên gia đã ươm trồng thành công giống hoa mới này.

这个问题,我也专门问过编辑。

zhè ge wèn tí, wǒ yě zhuān mén wèn guo biān jí.

Vấn đề này, em cũng đã đặc biệt hỏi biên tập viên.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的