专用【專用】
[zhuān yòng] [专 用]
chuyên dụng; dành riêng
专门供某种人或某种用途使用
这栋办公楼设有高管专用的地下停车位。
zhè dòng bàn gōng lóu shè yǒu gāo guǎn zhuān yòng de dì xià tíng chē wèi.Tòa nhà văn phòng này có chỗ đỗ xe dưới tầng hầm chuyên dụng cho cấp quản lý cao.
首先得留出三到六个月的开支,作为专用的应急储备。
shǒu xiān děi liú chū sān dào liù gè yuè de kāi zhī, zuò wéi zhuān yòng de yìng jí chǔ bèi.Trước tiên phải trích ra từ ba đến sáu tháng chi tiêu, làm quỹ dự phòng khẩn cấp chuyên dụng.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定应该立刻配置应急发电机,并且在各入口准备防汛专用沙袋。
yīng gāi lì kè pèi zhì yìng jí fā diàn jī, bìng qiě zài gè rù kǒu zhǔn bèi fáng xùn zhuān yòng shā dài.Nên lập tức bố trí máy phát điện khẩn cấp, đồng thời chuẩn bị bao cát chuyên dụng phòng ngập ở các lối vào.
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一关键在于专款专用,所有收费将全部用于反哺公共交通建设。
guān jiàn zài yú zhuān kuǎn zhuān yòng, suǒ yǒu shōu fèi jiāng quán bù yòng yú fǎn bǔ gōng gòng jiāo tōng jiàn shè.Mấu chốt nằm ở việc sử dụng quỹ đúng mục đích, toàn bộ phí thu được sẽ dùng để bù đắp phát triển giao thông công cộng.
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị