专门【專門】
[zhuān mén] [专 门]
chuyên; riêng; đặc biệt
特意地做;专为某一目的或对象
他专门来看你。
tā zhuān mén lái kàn nǐ.Anh ấy đặc biệt đến thăm bạn.
chuyên biệt, có tính chuyên môn
具有专门性质;专业化的
学校有一个专门的语言实验室。
xué xiào yǒu yí gè zhuān mén de yǔ yán shí yàn shì.Trường có một phòng thí nghiệm ngôn ngữ chuyên dụng.
这个问题,我也专门问过编辑。
zhè ge wèn tí, wǒ yě zhuān mén wèn guo biān jí.Vấn đề này, em cũng đã đặc biệt hỏi biên tập viên.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的这家医院专门为穷人免费看病。
zhè jiā yī yuàn zhuān mén wèi qióng rén miǎn fèi kàn bìng.Bệnh viện này chuyên khám bệnh miễn phí cho người nghèo.
为什么要专门有这个规定呢?
wèi shén me yào zhuān mén yǒu zhè ge guī dìng ne?Tại sao lại có riêng quy định này vậy?
Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于