顺便【順便】
[shùn biàn] [顺 便]
một cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức
做某事时附带做别的事
下班回家的路上,我顺便去超市买了一些水果。
xià bān huí jiā de lù shang, wǒ shùn biàn qù chāo shì mǎi le yì xiē shuǐ guǒ.Trên đường đi làm về, tôi nhân tiện ghé siêu thị mua một ít trái cây.
走吧,顺便再买点儿便宜的土豆。
zǒu ba, shùn biàn zài mǎi diǎn r pián yi de tǔ dòu.Đi thôi, nhân tiện mua thêm chút khoai tây rẻ.
Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来你去超市时顺便帮我捎袋盐吧。
nǐ qù chāo shì shí shùn biàn bāng wǒ shāo dài yán ba.Bạn đi siêu thị tiện thể mua hộ tôi túi muối nhé.
那你能不能顺便帮我交费?
nà nǐ néng bu néng shùn biàn bāng wǒ jiāo fèi?Vậy bạn có thể nhân tiện giúp mình đóng phí không?
Trong bài: Đổi tiền ở ngân hàng · 顺便