顺利【順利】
[shùn lì] [顺 利]
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
事情进行没有阻碍
今天的工作很顺利。
jīn tiān de gōng zuò hěn shùn lì.Công việc hôm nay rất thuận lợi.
好,希望这次去上海一切顺利。
hǎo, xī wàng zhè cì qù shàng hǎi yí qiè shùn lì.Được, hy vọng lần này đi Thượng Hải mọi việc thuận lợi.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过他顺利通过了公司招聘的笔试。
tā shùn lì tōng guò le gōng sī zhāo pìn de bǐ shì.Anh ấy đã thuận lợi vượt qua vòng thi viết tuyển dụng của công ty.
好啊,这次活动总体上挺顺利的。
hǎo a, zhè cì huó dòng zǒng tǐ shàng tǐng shùn lì de.Được chứ, nhìn chung hoạt động lần này khá thuận lợi.
Trong bài: Tổng kết đợt cứu trợ thiên tai · 不但……而且……