顺畅【順暢】
[shùn chàng] [顺 畅]
trôi chảy và thông suốt; lưu loát
顺利通畅,没有阻碍。
经过几个月的练习,他的中文表达变得非常顺畅。
jīng guò jǐ gè yuè de liàn xí, tā de zhōng wén biǎo dá biàn de fēi cháng shùn chàng.Sau vài tháng luyện tập, khả năng diễn đạt tiếng Trung của anh ấy trở nên rất trôi chảy.
是吗?大家都能顺畅地查找和听书了吗?
shì ma? dà jiā dōu néng shùn chàng dì chá zhǎo hé tīng shū le ma?Thế sao? Mọi người đều có thể tìm kiếm và nghe sách thuận lợi rồi à?
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了前方道路宽阔平坦,车辆行驶顺畅。
qián fāng dào lù kuān kuò píng tǎn, chē liàng xíng shǐ shùn chàng.Con đường phía trước rộng rãi bằng phẳng, xe cộ lưu thông thông suốt.
结果呢?闭门不出有没有让你思路顺畅一点?
jié guǒ ne? bì mén bù chū yǒu méi yǒu ràng nǐ sī lù shùn chàng yì diǎn?Kết quả thế nào? Đóng cửa không ra ngoài có giúp mạch suy nghĩ của cậu thông suốt hơn chút nào không?
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而