舒畅【舒暢】
[shū chàng] [舒 畅]
vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng
心情舒展愉快,身心放松
清晨在公园里散步,让人心情特别舒畅。
qīng chén zài gōng yuán lǐ sàn bù, ràng rén xīn qíng tè bié shū chàng.Đi dạo trong công viên vào buổi sáng sớm khiến tâm trạng rất thoải mái.
他轻声哼着歌,心情非常舒畅。
tā qīng shēng hēng zhe gē, xīn qíng fēi cháng shū chàng.Anh ấy khẽ ngâm nga hát, tâm trạng rất thoải mái.
泡一杯桂花茶能让人心情舒畅。
pào yì bēi guì huā chá néng ràng rén xīn qíng shū chàng.Pha một tách trà hoa quế khiến người ta cảm thấy dễ chịu.
大家沿着小溪散步,心情很舒畅。
dà jiā yán zhe xiǎo xī sàn bù, xīn qíng hěn shū chàng.Mọi người đi dạo dọc theo dòng suối, tâm trạng rất thoải mái.