流畅【流暢】
[liú chàng] [流 畅]
1.trôi chảy (về lời nói, viết lách); lưu loát; mượt mà và dễ dàng
表达或文笔连贯自然
她的中文说得很流畅,听得懂。
tā de zhōng wén shuō de hěn liú chàng, tīng de dǒng.Tiếng Trung của cô ấy nói rất lưu loát, nghe hiểu được.
2.mượt mà; uyển chuyển (về đường nét, động tác)
线条或动作连贯协调
这部新款跑车的车身线条非常流畅。
zhè bù xīn kuǎn pǎo chē de chē shēn xiàn tiáo fēi cháng liú chàng.Đường nét thân xe của chiếc xe thể thao đời mới này rất mượt mà.
弹得太流畅了,你学了多久?
tán de tài liú chàng le, nǐ xué le duō jiǔ?Đàn rất lưu loát, em đã học bao lâu rồi?
Trong bài: Khen kỹ năng của bạn反应很快。观众走过去时,交互体验非常流畅。
fǎn yìng hěn kuài. guān zhòng zǒu guò qù shí, jiāo hù tǐ yàn fēi cháng liú chàng.Phản ứng rất nhanh. Khi khán giả đi ngang qua, trải nghiệm tương tác vô cùng mượt mà.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了增加内存能让电脑运行更加流畅。
zēng jiā nèi cún néng ràng diàn nǎo yùn xíng gèng jiā liú chàng.Tăng thêm bộ nhớ RAM có thể giúp máy tính vận hành mượt mà hơn.