畅
[chàng]
tự do; không bị cản trở; trôi chảy
弹得太流畅了,你学了多久?
tán de tài liú chàng le, nǐ xué le duō jiǔ?Đàn rất lưu loát, em đã học bao lâu rồi?
Trong bài: Khen kỹ năng của bạn他轻声哼着歌,心情非常舒畅。
tā qīng shēng hēng zhe gē, xīn qíng fēi cháng shū chàng.Anh ấy khẽ ngâm nga hát, tâm trạng rất thoải mái.
是吗?大家都能顺畅地查找和听书了吗?
shì ma? dà jiā dōu néng shùn chàng dì chá zhǎo hé tīng shū le ma?Thế sao? Mọi người đều có thể tìm kiếm và nghe sách thuận lợi rồi à?
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了