通畅【通暢】
[tōng chàng] [通 畅]
thông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát
通行无阻或文字思路顺畅
经过人工清理,这条道路终于恢复了通畅。
jīng guò rén gōng qīng lǐ, zhè tiáo dào lù zhōng yú huī fù le tōng chàng.Sau khi được dọn dẹp, tuyến đường này cuối cùng đã thông suốt trở lại.
对,精准锁定高风险人群。与此同时,要全力确保城市主要干道与重点物资运输通畅。
duì, jīng zhǔn suǒ dìng gāo fēng xiǎn rén qún. yǔ cǐ tóng shí, yào quán lì què bǎo chéng shì zhǔ yào gàn dào yǔ zhòng diǎn wù zī yùn shū tōng chàng.Đúng, khoanh vùng chính xác đối tượng nguy cơ cao. Đồng thời, phải dốc toàn lực bảo đảm các trục đường chính và tuyến vận chuyển hàng hóa trọng điểm của thành phố thông suốt.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时