障碍【障礙】
[zhàng ài] [障 碍]
rào cản; chướng ngại; sự cản trở
挡住前进或发展的阻碍物。
语言障碍让他在国外生活很不方便。
yǔ yán zhàng ài ràng tā zài guó wài shēng huó hěn bù fāng biàn.Rào cản ngôn ngữ khiến cuộc sống của anh ấy ở nước ngoài rất bất tiện.
对,这样能消除移动支付障碍,买菜更方便。
duì, zhè yàng néng xiāo chú yí dòng zhī fù zhàng ài, mǎi cài gèng fāng biàn.Đúng, như vậy có thể xóa bỏ trở ngại thanh toán di động, mua thức ăn thuận tiện hơn.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi傲慢是人际交往中的一大障碍。
ào màn shì rén jì jiāo wǎng zhōng de yí dà zhàng ài.Sự ngạo mạn là một trở ngại lớn trong giao tiếp.
主要结合案例,分析不同文化背景下的交流障碍。
zhǔ yào jié hé àn lì, fēn xī bù tóng wén huà bèi jǐng xià de jiāo liú zhàng ài.Chủ yếu kết hợp tình huống thực tế, phân tích rào cản giao lưu dưới bối cảnh văn hóa khác nhau.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而