障
[zhàng]
chặn; cản trở; ngăn cản
你说得对,医疗和基础教育必须得到保障。
nǐ shuō de duì, yī liáo hé jī chǔ jiào yù bì xū dé dào bǎo zhàng.Cậu nói đúng, y tế và giáo dục cơ sở phải được đảm bảo.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免技术人员很快排除了机器故障。
jì shù rén yuán hěn kuài pái chú le jī qì gù zhàng.Kỹ thuật viên đã nhanh chóng loại bỏ sự cố máy móc.
如果能宽限两个工作日,质量会更有保障。
rú guǒ néng kuān xiàn liǎng gè gōng zuò rì, zhì liàng huì gèng yǒu bǎo zhàng.Nếu được gia hạn thêm hai ngày làm việc, chất lượng sẽ được bảo đảm hơn.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免