屏障
[píng zhàng] [屏 障]
bức bình phong; lá chắn; vật che chắn
起遮挡和保护作用的事物。
绿色森林是抵御风沙入侵的天然屏障。
lǜ sè sēn lín shì dǐ yù fēng shā rù qīn de tiān rán píng zhàng.Rừng xanh là lá chắn tự nhiên ngăn chặn sự xâm lấn của gió cát.
老师是担心血脑屏障会阻碍分子穿透,进而影响药效吗?
lǎo shī shì dān xīn xuè nǎo píng zhàng huì zǔ ài fēn zǐ chuān tòu, jìn ér yǐng xiǎng yào xiào ma?Thầy lo lắng hàng rào máu não sẽ cản trở sự thâm nhập của phân tử, từ đó ảnh hưởng đến hiệu lực của thuốc sao ạ?
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必没错,人体的血脑屏障结构极其复杂,体内微环境变数太多。
méi cuò, rén tǐ de xuè nǎo píng zhàng jié gòu jí qí fù zá, tǐ nèi wēi huán jìng biàn shù tài duō.Đúng vậy, cấu trúc hàng rào máu não của cơ thể người cực kỳ phức tạp, vi môi trường trong cơ thể có quá nhiều biến số.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必公约明确确立的就地保护原则,就是阻断打捞机构将文物商业变现的最佳法理屏障吧?
gōng yuē míng què què lì de jiù dì bǎo hù yuán zé, jiù shì zǔ duàn dǎ lāo jī gòu jiāng wén wù shāng yè biàn xiàn de zuì jiā fǎ lǐ píng zhàng ba?Nguyên tắc bảo tồn tại chỗ được công ước xác lập rõ ràng, chính là bức bình phong pháp lý tốt nhất để ngăn chặn các tổ chức trục vớt thương mại hóa hiện vật đúng không?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂